Thị trường hàng hóa

  • Vàng 1,890.85 +0.15 +0.01%
  • XAU/USD 1,879.18 +3.67 +0.20%
  • Bạc 22.407 -0.013 -0.06%
  • Đồng 4.0630 +0.0155 +0.38%
  • Platin 980.60 +3.40 +0.35%
  • Paladi 1,641.28 +7.78 +0.48%
  • Dầu Thô WTI 78.45 -0.02 -0.03%
  • Dầu Brent 85.10 0.00 0.00%
  • Khí Tự nhiên 2.426 +0.013 +0.54%
  • Dầu Nhiên liệu 2.9068 +0.0074 +0.26%
  • Xăng RBOB 2.4739 +0.0093 +0.38%
  • Dầu khí London 843.25 +2.12 +0.25%
  • Nhôm 2,487.00 -37.50 -1.49%
  • Kẽm 3,143.00 +6.50 +0.21%
  • Ni-ken 27,420.50 +172.50 +0.63%
  • Copper 8,918.50 -6.50 -0.07%
  • Lúa mì Hoa Kỳ 763.80 -1.20 -0.16%
  • Thóc 17.855 -0.045 -0.25%
  • Bắp Hoa Kỳ 677.10 -1.40 -0.21%
  • Đậu nành Hoa Kỳ 1,516.62 -3.13 -0.21%
  • Dầu Đậu nành Hoa Kỳ 60.45 -0.10 -0.17%
  • Khô Đậu nành Hoa Kỳ 481.20 -0.50 -0.10%
  • Cotton Hoa Kỳ loại 2 85.13 -0.30 -0.35%
  • Ca Cao Hoa Kỳ 2,577.00 -4.00 -0.15%
  • Cà phê Hoa Kỳ loại C 176.30 -0.75 -0.42%
  • Cà phê London 2,063.00 0.00 0.00%
  • Đường Hoa Kỳ loại 11 21.17 +0.33 +1.58%
  • Nước Cam 257.53 +8.63 +3.47%
  • Bê 160.88 +0.30 +0.19%
  • Heo nạc 76.13 +0.75 +1.00%
  • Bê đực non 186.53 -1.17 -0.62%
  • Gỗ 452.40 -17.10 -3.64%
  • Yến mạch 377.30 -0.20 -0.05%
10:11 16/01/2023

Công bố 27 đơn vị tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Anh

Bộ GD&ĐT thông báo Danh sách các đơn vị tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Ảnh minh họa/ITN.

Dữ liệu cập nhật đến ngày 31/12/2022.

Danh sách cụ thể như sau:

STT

Tên đơn vị

1

Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

2

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

3

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội

4

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

5

Đại học Thái Nguyên

6

Trường Đại học Cần Thơ

7

Trường Đại học Hà Nội

8

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

9

Đại học Vinh

10

Trường Đại học Sài Gòn

11

Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh

12

Trường Đại học Trà Vinh

13

Trường Đại học Văn Lang

14

Trường Đại học Quy Nhơn

15

Trường Đại học Tây Nguyên

16

Học viện An ninh Nhân dân

17

Học viện Báo chí Tuyên truyền

18

Trường Đại học Công thương TP. HCM

19

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP. HCM

20

Trường Đại học Thương mại

21

Học viện Khoa học Quân sự

22

Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

23

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. HCM

24

Học viện Cảnh sát Nhân dân

25

Đại học Bách Khoa Hà Nội

26

Trường Đại học Nam Cần Thơ

27

Trường Đại học Ngoại thương

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được phát triển trên cơ sở tham chiếu, ứng dụng CEFR và một số khung trình độ tiếng Anh của các nước, kết hợp với tình hình và điều kiện thực tế dạy, học và sử dụng ngoại ngữ ở Việt Nam.

Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam được chia làm 3 cấp (Sơ cấp, Trung cấp và Cao cấp) và 6 bậc (từ Bậc 1 đến Bậc 6 và tương thích với các bậc từ A1 đến C2 trong CEFR).

Cụ thể như sau:

KNLNNVN

CEFR

Sơ cấp

Bậc 1

A1

Bậc 2

A2

Trung cấp

Bậc 3

B1

Bậc 4

B2

Cao cấp

Bậc 5

C1

Bậc 6

C2

Đọc thêm

Xem thêm