Thị trường hàng hóa

  • Vàng 1,885.90 +9.30 +0.50%
  • XAU/USD 1,873.29 +8.36 +0.45%
  • Bạc 22.468 +0.063 +0.28%
  • Đồng 4.0470 -0.0095 -0.23%
  • Platin 987.55 +7.25 +0.74%
  • Paladi 1,580.28 -38.12 -2.36%
  • Dầu Thô WTI 73.84 +0.45 +0.61%
  • Dầu Brent 80.64 +0.70 +0.88%
  • Khí Tự nhiên 2.423 +0.013 +0.54%
  • Dầu Nhiên liệu 2.7839 +0.0086 +0.31%
  • Xăng RBOB 2.3277 +0.0067 +0.29%
  • Dầu khí London 805.00 +2.00 +0.25%
  • Nhôm 2,519.00 -50.50 -1.97%
  • Kẽm 3,172.50 -52.50 -1.63%
  • Ni-ken 27,723.50 -833.50 -2.92%
  • Copper 8,917.00 -12.00 -0.13%
  • Lúa mì Hoa Kỳ 760.00 +3.00 +0.40%
  • Thóc 17.758 +0.003 +0.02%
  • Bắp Hoa Kỳ 675.80 -1.20 -0.18%
  • Đậu nành Hoa Kỳ 1,525.62 -5.38 -0.35%
  • Dầu Đậu nành Hoa Kỳ 59.39 +0.33 +0.56%
  • Khô Đậu nành Hoa Kỳ 491.90 -4.60 -0.93%
  • Cotton Hoa Kỳ loại 2 84.93 -0.50 -0.59%
  • Ca Cao Hoa Kỳ 2,572.50 +3.50 +0.14%
  • Cà phê Hoa Kỳ loại C 172.60 -0.20 -0.12%
  • Cà phê London 2,027.00 -5.00 -0.25%
  • Đường Hoa Kỳ loại 11 21.12 -0.12 -0.56%
  • Nước Cam 239.60 +0.50 +0.21%
  • Bê 160.28 +0.53 +0.33%
  • Heo nạc 75.03 -0.32 -0.42%
  • Bê đực non 185.97 +2.72 +1.48%
  • Gỗ 499.90 -12.30 -2.40%
  • Yến mạch 378.90 +2.60 +0.69%
07:35 04/01/2023

Giá thép hôm nay 4/1: Giá thép quay đầu giảm sau những phiên tăng liên tiếp

Giá thép hôm nay 4/1 ghi nhận giá thép quay đầu giảm sau những phiên tăng liên tiếp. Giá thép trong nước ổn định.

Giá thép giảm 45 nhân dân tệ/tấn trên sàn giao dịch.

Giá thép giảm 45 nhân dân tệ trên Sàn giao dịch

Giá thép hôm nay giao tháng 5/2023 trên Sàn giao dịch Thượng Hải giảm 45 nhân dân tệ xuống mức 4.042 nhân dân tệ/tấn.

Giá thép giao kỳ hạn tháng 10/2023 trên Sàn giao dịch Thượng Hải ở mức 4.085 nhân dân tệ/tấn.

Giá thép trong nước ổn định

Giá thép trong nước hôm nay 4/1 ghi nhận giá thép ổn định từ sau phiên điều chỉnh ngày 24/12/2022.

Giá thép tại miền Bắc

Theo SteelOnline.vn, thương hiệu thép VAS vào ngày 24/12 điều chỉnh giá thép, với thép cuộn CB240 đứng ở mức 14.670 đồng/kg; dòng thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.870 đồng/kg.

Thương hiệu thép Hòa Phát ngày 24/12 điều chỉnh giá thép, với thép cuộn CB240 đứng ở mức 14.740 đồng/kg; dòng thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.020 đồng/kg.

Thương hiệu thép Việt Ý, hiện thép cuộn CB240 ở mức 14.700 đồng/kg; dòng thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.000 đồng/kg.

Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.490 đồng/kg; còn thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.900 đồng/kg.

Thép Việt Sing, hiện thép cuộn CB240 ở mức 14.620 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.920 đồng/kg.

Thép Việt Nhật điều chỉnh giá, với dòng thép cuộn CB240 có giá 14.670 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 ở mức 14.870 đồng/kg.

Giá thép tại miền Trung

Thép Hòa Phát, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.660 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.010 đồng/kg.

Thép Việt Đức, hiện dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.850 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.250 đồng/kg.

Thép VAS, với thép cuộn CB240 ở mức 14.670 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.870 đồng/kg.

Thép Pomina, hiện dòng thép cuộn CB240 ở mức 16.060 đồng/kg; tuy nhiên, dòng thép thanh vằn D10 CB300 có giá 16.060 đồng/kg.

Giá thép tại miền Nam

Thép VAS, dòng thép cuộn CB240 đứng ở mức 14.670 đồng/kg; còn với thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.870 đồng/kg.

Thép Hòa Phát, dòng thép cuộn CB240 ở mức 14.710 đồng/kg; trong khi đó, thép thanh vằn D10 CB300 có giá 14.760 đồng/kg.

Thép Pomina, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 15.960 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.860 đồng/kg.

Thép Miền Nam, với dòng thép cuộn CB240 ở mức 15.330 đồng/kg; thép thanh vằn D10 CB300 có giá 15.630 đồng/kg.

 

Đọc thêm

Xem thêm